Tỷ Quy

Tỷ Quy
—  Huyện  —
Hình nền trời của Tỷ Quy
Tỷ Quy trên bản đồ Thế giới
Tỷ Quy
Tỷ Quy
Quốc giaTrung Quốc
TỉnhHồ Bắc
Địa cấp thịNghi Xương
Diện tích
 • Tổng cộng2,427 km2 (937 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng387,330
 • Mật độ159,6/km2 (413/mi2)
Múi giờGiờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)
Mã bưu chính443600 sửa dữ liệu

Tỷ Quy (giản thể: 秭归县; phồn thể: 秭歸縣; bính âm: Zǐguī Xiàn) là một huyện thuộc địa cấp thị Nghi Xương, tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc. Trên địa bàn huyện có điểm cực đông của khúc hẹp Trường Giang. Hầu hết diện tích của huyện là đồi núi với các ngành nông nghiệp cơ bản và trồng chè. Ngoài ra, cũng có một số mỏ than nhỏ ở các khu vực vùng núi và được vận chuyển theo đường sông. Trung tâm đô thị của huyện nằm sát bên trái bờ hồ đập Tam Hiệp, đây là đập thủy điện ngăn sông lớn nhất của Trung Quốc và cũng là đập thủy điện lớn nhất Thế giới.

Trấn

  • Mao Bình (茅坪镇)
  • Khuất Nguyên (屈原镇)
  • Quy Châu (归州镇)
  • Sa Trấn Khê (沙镇溪镇)
  • Lưỡng Hà Khẩu (两河口镇)
  • Quách Gia Bá (郭家坝镇)
  • Dương Lâm Kiều (杨林桥镇)
  • Cửu Uyển Khê (九畹溪镇)

Hương

  • Thủy Điền Bá (水田坝乡)
  • Tiết Than (泄滩乡)
  • Mai Gia Hà (梅家河乡)
  • Ma Bình (磨坪乡)

Tham khảo

Liên kết ngoài

  • Trang thông tin chính thức Lưu trữ 2009-08-31 tại Wayback Machine
  • x
  • t
  • s
Vũ Hán


Hoàng Thạch
Thập Yển
Trương Loan • Mao Tiễn • Vân Dương • Đan Giang Khẩu • Trúc Sơn • Phòng • Vân Tây • Trúc Khê
Kinh Châu
Sa Thị • Kinh Châu • Hồng Hồ • Thạch Thủ • Tùng Tư • Giam Lợi • Công An • Giang Lăng
Nghi Xương
Tương Dương
Ngạc Châu
Kinh Môn
Hiếu Cảm
Hoàng Cương
Hàm Ninh
Tùy Châu
Tăng Đô • Quảng Thủy • Tùy
Ân Thi
Ân Thi • Lợi Xuyên • Kiến Thủy • Lai Phượng • Ba Đông • Hạc Phong • Tuyên Ân • Hàm Phong
Huyện
trực thuộc tỉnh
Hình tượng sơ khai Bài viết đơn vị hành chính Trung Quốc này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.
  • x
  • t
  • s