Hiri Motu

Hiri Motu
Police Motu
Khu vựcPapua New Guinea
Tổng số người nóiRất ít người bản ngữ (1992)[1]
120.000 người nói L2 (1989)[1]
Phân loạiDạng đơn giản hóa tiếng Motu
Địa vị chính thức
Ngôn ngữ chính thức tại
 Papua New Guinea
Mã ngôn ngữ
ISO 639-1ho
ISO 639-2hmo
ISO 639-3hmo
Glottologhiri1237[2]

Hiri Motu, cũng được gọi là Police Motu, Pidgin Motu, hay chỉ Hiri, là một ngôn ngữ chính thức của Papua New Guinea.[3] Nó là dạng đơn giản hóa của tiếng Motu, một ngôn ngữ Nam Đảo.

Dù hoàn toàn không phải là một pidgin hay một creole, Hiri Motu mang một số đặc điểm của hai dạng ngôn ngữ này. Sự khác biệt ngữ âm và ngữ pháp làm người nói Hiri Motu không thể hiểu tiếng Motu thường. Tuy vậy, từ vựng của cả hai rất giống nhau, và Hiri Motu vẫn duy trì hệ thống cú pháp ngôn ngữ Nam Đảo cơ bản, dù đã được đơn giản đi.

Hiện nay, ngay ở những vùng mà Hiri Motu từng là lingua franca, việc sử dụng thứ tiếng này đang giảm đi, thay vào đó là Tok Pisin và tiếng Anh.

Âm vị

Phụ âm Hiri Motu
Môi Chân răng Ngạc mềm Thanh hầu
Tắc vô thanh p t k
hữu thanh b d ɡ
Xát v s h
Mũi m n
Rung r
Cạnh lưỡi l
Tiếp cận w

Những âm vị nguyên âm là /i ɛ a ɔ u/.

[4]

Chú thích

  1. ^ a b Hiri Motu tại Ethnologue. 18th ed., 2015.
  2. ^ Nordhoff, Sebastian; Hammarström, Harald; Forkel, Robert; Haspelmath, Martin biên tập (2013). “Hiri Motu”. Glottolog. Leipzig: Max Planck Institute for Evolutionary Anthropology.
  3. ^ Specific legislation proclaiming official languages in Papua New Guinea seems not to exist - but see Constitution of Papua New Guinea: Preamble – Section 2/11 (literacy) – where Hiri Motu is mentioned (with Tok Pisin and English) as languages in which universal literacy is sought - and also section 67 2(c) (and 68 2(h), where conversational ability in Hiri Motu is mentioned (with Tok Pisin or “a vernacular of the country”) as a requirement for citizenship by nationalisation (one of these languages required)
  4. ^ Chatterton, Percy (1975). Say it in Motu (PDF). Robert Brown & Associates (Qld) Pty Ltd.

Tài liệu

  • Tom Dutton (1985). Police Motu: iena Sivarai (its story). Port Moresby, Papua New Guinea: The University of Papua New Guinea Press.
  • Lister-Turner, R and Clark, J.B. (1931), A Dictionary of the Motu Language of Papua, 2nd Edition (P. Chatterton, ed). Sydney, New South Wales: Government Printer.
  • Lister-Turner, R and Clark, J.B. (1931), A Grammar of the Motu Language of Papua, 2nd Edition (P. Chatterton, ed). Sydney, New South Wales: Government Printer.
  • Brett, Richard; Brown, Raymond; Brown, Ruth and Foreman, Velma. (1962), A Survey of Motu and Police Motu. Ukarumpa, Papua New Guinea: Summer Institute of Linguistics.

Liên kết ngoài

  • Paradisec has a number of collections with Hiri Motu language materials
  • Say it in Motu
  • x
  • t
  • s
Papua New Guinea Ngôn ngữ tại Papua New Guinea
Chính thức
  • Anh
  • Hiri Motu
  • Tok Pisin
  • Ngôn ngữ ký hiệu Papua New Guinea
Ngôn ngữ
bản địa lớn
  • Adzera
  • Amanab
  • Awad Bing
  • Barok
  • Bimin
  • Bola
  • Bugawac
  • Dedua
  • Dobu
  • Iatmül
  • Kâte
  • Kobon
  • Kovai
  • Kuanua
  • Kuman
  • Kuot
  • Kurti
  • Lihir
  • Mandara
  • Mangseng
  • Mbula
  • Mende
  • Mussau-Emira
  • Mutu
  • Nekgini
  • Ngaing
  • Nobonob
  • Numanggang
  • Nyindrou
  • Pele-Ata
  • Petats
  • Ramoaaina
  • Seimat
  • Solong
  • Somba-Siawari
  • Suau
  • Sulka
  • Tobo
  • Ura
  • Vitu
  • Waris
Ngôn ngữ
Papua khác
Anga
  • Akoye
  • Angaataha
  • Ankave
  • Hamtai
  • Kamasa
  • Kawacha
  • Menya
  • Safeyoka
  • Simbari
  • Susuami
  • Tainae
  • Yagwoia
  • Yipma
Awin–Pa
  • Awin
  • Pa
Binandere
  • Baruga
  • Binandere
  • Ewage
  • Korafe
  • Orokaiva
  • Suena
  • Yekora
  • Zia
Bosavi
  • Aimele
  • Beami
  • Edolo
  • Kaluli
  • Kasua
  • Onobasulu
  • Sonia
Chimbu–Wahgi
  • Chuave
  • Dom
  • Golin
  • Kandawo
  • Kaugel
  • Kuman
  • Maring
  • Melpa
  • Narak
  • Nii
  • Nomane
  • Salt-Yui
  • Sinasina
  • Tembagla
  • Wahgi
Duna–Pogaya
  • Duna
  • Pogaya
Đông Kutubu
  • Fasu
  • Fiwaga
  • Foi
Đông Strickland
  • Fembe
  • Gobasi
  • Konai
  • Kubo
  • Odoodee
  • Samo
Enga
  • Angal
  • Bisorio
  • Enga
  • Huli
  • Ipili
  • Kewa
  • Kyaka
  • Lembena
  • Samberigi
Eleman
  • Kaki Ae
  • Keuru
  • Opao
  • Orokolo
  • Toaripi
  • Tairuma
Ok–Oksapmin
  • Bimin
  • Faiwol
  • Mian
  • Ngalum
  • Ninggerum
  • Oksapmin
  • Setaman
  • Suganga
  • Telefol
  • Tifal
  • Urap
  • Yonggom
Tebera
  • Dadibi
  • Folopa
Tirio
  • Abom
  • Baramu
  • Bitur
  • Tirio
  • Were
Turama–Kikori
  • Ikobi
  • Omati
  • Rumu
Hệ ngôn
ngữ khác
  • Finisterre–Huon
  • Kainantu–Goroka
  • Madang
  • Ramu–Hạ Sepik
  • Sepik
  • Đông Nam Papua
  • Torricelli
  • x
  • t
  • s
Ngôn ngữ tại Châu Đại Dương
Quốc gia
có chủ quyền
  • Úc
  • Đông Timor
  • Fiji
  • Indonesia
  • Kiribati
  • Quần đảo Marshall
  • Liên bang Micronesia
  • Nauru
  • New Zealand
  • Palau
  • Papua New Guinea
  • Samoa
  • Quần đảo Solomon
  • Tonga
  • Tuvalu
  • Vanuatu
Lãnh thổ phụ thuộc
và vùng tự trị
  • Samoa thuộc Mỹ
  • Đảo Giáng Sinh
  • Quần đảo Cocos (Keeling)
  • Quần đảo Cook
  • Đảo Phục Sinh
  • Polynésie thuộc Pháp
  • Guam
  • Hawaii
  • Nouvelle-Calédonie
  • Niue
  • Đảo Norfolk
  • Quần đảo Bắc Mariana
  • Quần đảo Pitcairn
  • Tokelau
  • Wallis và Futuna